гре́чка
giống cáibất động vật
gréčka[ˈɡrʲet͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гре́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гре́чка nghĩa là lúa mạch, kiều mạch.
Nghĩa của гре́чка
Danh từ
- Lúa mạch, kiều mạch.
Biến cách của гре́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гре́чка | гре́чки |
| Sinh cách кого? чего? | гре́чки | гре́чек |
| Tặng cách кому? чему? | гре́чке | гре́чкам |
| Đối cách кого? что? | гре́чку | гре́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | гре́чкой | гре́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | гре́чке | гре́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гре́чка
Câu hỏi thường gặp
гречка nghĩa là gì?
гречка (danh từ) nghĩa là lúa mạch, kiều mạch.
гречка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гре́чка (phiên âm Latinh gréčka, IPA [ˈɡrʲet͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.