грома́да
giống cáibất động vật
gromáda[ɡrɐˈmadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên грома́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грома́да nghĩa là to lớn, đồ sộ.
Nghĩa của грома́да
Danh từ
- [Vật, khối, hình thù] to lớn, đồ sộ, khổng lồ.
- грома́ды горnhững ngọn núi đồ sộ
- вдали́ видне́лись грома́ды зда́нийở đằng xa thấy những tòa nhà to lớn, những tòa nhà đồ sộ hiện rõ ở xa xa
Biến cách của грома́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грома́да | грома́ды |
| Sinh cách кого? чего? | грома́ды | грома́д |
| Tặng cách кому? чему? | грома́де | грома́дам |
| Đối cách кого? что? | грома́ду | грома́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | грома́дой | грома́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | грома́де | грома́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грома́да
Đồng nghĩa
Họ từ của грома́да
Câu hỏi thường gặp
громада nghĩa là gì?
громада (danh từ) nghĩa là to lớn, đồ sộ.
громада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грома́да (phiên âm Latinh gromáda, IPA [ɡrɐˈmadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.