TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грома́да

giống cáibất động vật
gromáda[ɡrɐˈmadə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грома́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грома́да nghĩa là to lớn, đồ sộ.

Nghĩa của грома́да

Danh từ

  1. [Vật, khối, hình thù] to lớn, đồ sộ, khổng lồ.
    • грома́ды горnhững ngọn núi đồ sộ
    • вдали́ видне́лись грома́ды зда́нийở đằng xa thấy những tòa nhà to lớn, những tòa nhà đồ sộ hiện rõ ở xa xa

Biến cách của грома́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?грома́дагрома́ды
Sinh cách кого? чего?грома́дыгрома́д
Tặng cách кому? чему?грома́дегрома́дам
Đối cách кого? что?грома́дугрома́ды
Công cụ cách кем? чем?грома́дойгрома́дами
Giới cách о ком? о чём?грома́дегрома́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грома́да

Đồng nghĩa

Họ từ của грома́да

Câu hỏi thường gặp

громада nghĩa là gì?

громада (danh từ) nghĩa là to lớn, đồ sộ.

громада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грома́да (phiên âm Latinh gromáda, IPA [ɡrɐˈmadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.