TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грома́дный

gromádnyj[ɡrɐˈmadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грома́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грома́дный nghĩa là to lớn, lớn lao.

Nghĩa của грома́дный

Tính từ

  1. To lớn, lớn lao, đồ sộ, khổng lồ, kếch xù.
    • грома́дное зда́ниеtòa nhà to lớn (đồ sộ, khổng lồ)
    • грома́дное значе́ниеý nghĩa hết sức to lớn, tầm quan trọng vô cùng lớn lao

Biến cách của грома́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгрома́дныйгрома́дноегрома́днаягрома́дные
Sinh cáchгрома́дногогрома́дногогрома́днойгрома́дных
Tặng cáchгрома́дномугрома́дномугрома́днойгрома́дным
Đối cáchгрома́дный / грома́дногогрома́дноегрома́днуюгрома́дные / грома́дных
Công cụ cáchгрома́днымгрома́днымгрома́днойгрома́дными
Giới cáchгрома́дномгрома́дномгрома́днойгрома́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của грома́дный

So sánh hơn(по)грома́днее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грома́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

громадный nghĩa là gì?

громадный (tính từ) nghĩa là to lớn, lớn lao.

громадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грома́дный (phiên âm Latinh gromádnyj, IPA [ɡrɐˈmadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.