грома́дный
Dấu sắc trên грома́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грома́дный nghĩa là to lớn, lớn lao.
Nghĩa của грома́дный
Tính từ
- To lớn, lớn lao, đồ sộ, khổng lồ, kếch xù.
- грома́дное зда́ниеtòa nhà to lớn (đồ sộ, khổng lồ)
- грома́дное значе́ниеý nghĩa hết sức to lớn, tầm quan trọng vô cùng lớn lao
Biến cách của грома́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грома́дный | грома́дное | грома́дная | грома́дные |
| Sinh cách | грома́дного | грома́дного | грома́дной | грома́дных |
| Tặng cách | грома́дному | грома́дному | грома́дной | грома́дным |
| Đối cách | грома́дный / грома́дного | грома́дное | грома́дную | грома́дные / грома́дных |
| Công cụ cách | грома́дным | грома́дным | грома́дной | грома́дными |
| Giới cách | грома́дном | грома́дном | грома́дной | грома́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của грома́дный
| So sánh hơn | (по)грома́днее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грома́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
громадный nghĩa là gì?
громадный (tính từ) nghĩa là to lớn, lớn lao.
громадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грома́дный (phiên âm Latinh gromádnyj, IPA [ɡrɐˈmadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.