TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гру́ппа

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
grúppa[ˈɡrup(ː)ə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гру́ппа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гру́ппа nghĩa là nhóm, tổ.

Nghĩa của гру́ппа

Danh từ

  1. Nhóm, tổ, tốp, toán, đội, đoàn, đám, cụm, tập đoàn.
    • гру́ппа люде́йnhóm (tập đoàn) người
    • гру́ппа дере́вьевđám cây, cụm cây
    • парти́йная гру́ппаtổ đảng
    • деса́нтная гру́ппаđội (nhóm, toán) đổ bộ
    • уче́бная гру́ппаnhóm (tổ) học tập
    • гру́ппа кро́ви(sinh học) nhóm máu

Biến cách của гру́ппа (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гру́ппагру́ппы
Sinh cách кого? чего?гру́ппыгру́пп
Tặng cách кому? чему?гру́ппегру́ппам
Đối cách кого? что?гру́ппугру́ппы
Công cụ cách кем? чем?гру́ппойгру́ппами
Giới cách о ком? о чём?гру́ппегру́ппах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гру́ппа

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với гру́ппа

  • Группа людей стояла снаружи в ожидании. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3672128
  • Какая у вас группа крови? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #542151
  • Какая у тебя группа крови? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645338
  • У нас одинаковая группа крови. Chúng tôi có cùng nhóm máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11229256
  • У нас одна группа крови. Chúng tôi có cùng nhóm máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11229714
  • Какая у него группа крови? Nhóm máu của anh ấy là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025363
  • Какая у неё группа крови? Nhóm máu của cô ấy là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025364
  • Какая ваша группа крови? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

группа nghĩa là gì?

группа (danh từ) nghĩa là nhóm, tổ.

группа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гру́ппа (phiên âm Latinh grúppa, IPA [ˈɡrup(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.