печа́льный
Dấu sắc trên печа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
печа́льный nghĩa là buồn, buồn rầu, buồn thảm, ảm đạm.
Nghĩa của печа́льный
Tính từ
- Buồn, buồn rầu, buồn bã, sầu muộn, âu sầu, rầu rĩ.
- печальный челове́к[con] người buồn rầu
- печальный взглядcái nhìn rầu rĩ (u sầu, âu sầu)
- вызывающий печаль Buồn thảm, ảm đạm, thê lương, bi ai.
- достойный сожаления Đáng thương, đáng buồn, thảm hại, thểu não, bi đát.
- печа́льная у́частьsố phận đáng thương
- печа́льная сла́ваtiếng xấu, xú danh, tiếng tăm thảm hại
Biến cách của печа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | печа́льный | печа́льное | печа́льная | печа́льные |
| Sinh cách | печа́льного | печа́льного | печа́льной | печа́льных |
| Tặng cách | печа́льному | печа́льному | печа́льной | печа́льным |
| Đối cách | печа́льный / печа́льного | печа́льное | печа́льную | печа́льные / печа́льных |
| Công cụ cách | печа́льным | печа́льным | печа́льной | печа́льными |
| Giới cách | печа́льном | печа́льном | печа́льной | печа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của печа́льный
| So sánh hơn | печа́льнее |
| So sánh nhất | печа́льнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với печа́льный
Đồng nghĩa
Họ từ của печа́льный
Câu ví dụ với печа́льный
- Это такая печальная история. Đây là một câu chuyện buồn như vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495663
- Он умер печальной смертью. Ông ta kết thúc cuộc đời một cách buồn thảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3804038
- Это печальная тенденция. Đó là một xu hướng đáng buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9949654
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
печальный nghĩa là gì?
печальный (tính từ) nghĩa là buồn, buồn rầu, buồn thảm, ảm đạm.
печальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là печа́льный (phiên âm Latinh pečálʹnyj, IPA [pʲɪˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.