TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грушовый

grušovyj giọng máy của trình duyệt

грушовый nghĩa là Thuộc về lê; (приготовленный из груш) [bằng] lê.

Nghĩa của грушовый

Nghĩa lấy theo mục грушевый.

Tính từ

  1. Thuộc về lê; (приготовленный из груш) [bằng] lê.

Câu hỏi thường gặp

грушовый nghĩa là gì?

грушовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về lê; (приготовленный из груш) [bằng] lê.

грушовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грушовый (phiên âm Latinh grušovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.