гряду́щее
Dấu sắc trên гряду́щее chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гряду́щее nghĩa là tương lai, thời sau.
Nghĩa của гряду́щее
Danh từ
- Tương lai, thời sau.
Biến cách của гряду́щее (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гряду́щее | гряду́щие |
| Sinh cách кого? чего? | гряду́щего | гряду́щих |
| Tặng cách кому? чему? | гряду́щему | гряду́щим |
| Đối cách кого? что? | гряду́щее | гряду́щие |
| Công cụ cách кем? чем? | гряду́щим | гряду́щими |
| Giới cách о ком? о чём? | гряду́щем | гряду́щих |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гряду́щее
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
грядущее nghĩa là gì?
грядущее (danh từ) nghĩa là tương lai, thời sau.
грядущее đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гряду́щее (phiên âm Latinh grjadúščeje, IPA [ɡrʲɪˈduɕːɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.