гуля́ка
Dấu sắc trên гуля́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гуля́ка nghĩa là kẻ ăn chơi, kẻ chơi bời.
Nghĩa của гуля́ка
Danh từ
- Kẻ ăn chơi, kẻ chơi bời, lãng tử.
Biến cách của гуля́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гуля́ка | гуля́ки |
| Sinh cách кого? чего? | гуля́ки | гуля́к |
| Tặng cách кому? чему? | гуля́ке | гуля́кам |
| Đối cách кого? что? | гуля́ку | гуля́к |
| Công cụ cách кем? чем? | гуля́кой | гуля́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | гуля́ке | гуля́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của гуля́ка
Câu hỏi thường gặp
гуляка nghĩa là gì?
гуляка (danh từ) nghĩa là kẻ ăn chơi, kẻ chơi bời.
гуляка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гуля́ка (phiên âm Latinh guljáka, IPA [ɡʊˈlʲakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.