гу́мус
giống đựcbất động vật
gúmus
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гу́мус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гу́мус nghĩa là đất mùn.
Nghĩa của гу́мус
Danh từ
- Đất mùn.
Biến cách của гу́мус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гу́мус | гу́мусы |
| Sinh cách кого? чего? | гу́муса | гу́мусов |
| Tặng cách кому? чему? | гу́мусу | гу́мусам |
| Đối cách кого? что? | гу́мус | гу́мусы |
| Công cụ cách кем? чем? | гу́мусом | гу́мусами |
| Giới cách о ком? о чём? | гу́мусе | гу́мусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гу́мус
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гумус nghĩa là gì?
гумус (danh từ) nghĩa là đất mùn.
гумус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гу́мус (phiên âm Latinh gúmus); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.