перегно́й
giống đựcbất động vật
peregnój[pʲɪrʲɪɡˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перегно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перегно́й nghĩa là đất mùn, mùn.
Nghĩa của перегно́й
Danh từ
- Đất mùn, mùn.
Biến cách của перегно́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перегно́й | перегно́и |
| Sinh cách кого? чего? | перегно́я | перегно́ев |
| Tặng cách кому? чему? | перегно́ю | перегно́ям |
| Đối cách кого? что? | перегно́й | перегно́и |
| Công cụ cách кем? чем? | перегно́ем | перегно́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | перегно́е | перегно́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перегно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
перегной nghĩa là gì?
перегной (danh từ) nghĩa là đất mùn, mùn.
перегной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перегно́й (phiên âm Latinh peregnój, IPA [pʲɪrʲɪɡˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.