TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

густонаселённый

gustonaseljónnyj[ɡʊstənəsʲɪˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

густонаселённый nghĩa là đông đúc, đông dân.

Nghĩa của густонаселённый

Tính từ

  1. Đông đúc, đông dân, trù mật.

Biến cách của густонаселённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгустонаселённыйгустонаселённоегустонаселённаягустонаселённые
Sinh cáchгустонаселённогогустонаселённогогустонаселённойгустонаселённых
Tặng cáchгустонаселённомугустонаселённомугустонаселённойгустонаселённым
Đối cáchгустонаселённый / густонаселённогогустонаселённоегустонаселённуюгустонаселённые / густонаселённых
Công cụ cáchгустонаселённымгустонаселённымгустонаселённойгустонаселёнными
Giới cáchгустонаселённомгустонаселённомгустонаселённойгустонаселённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với густонаселённый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

густонаселённый nghĩa là gì?

густонаселённый (tính từ) nghĩa là đông đúc, đông dân.

густонаселённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là густонаселённый (phiên âm Latinh gustonaseljónnyj, IPA [ɡʊstənəsʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.