TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дальне́йший

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dalʹnéjšij[dɐlʲˈnʲejʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дальне́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дальне́йший nghĩa là sau này, tiếp sau.

Nghĩa của дальне́йший

Tính từ

  1. Sau này, tiếp sau, theo sau.
    • дальне́йшие собы́тияnhững sự kiện tiếp sau
    • в дальне́йшемsau này, về sau, trong tương lai; б) — (ниже в тексте) — dưới đây, sau đây
    • в дальне́йшем имену́емый...dưới đây gọi là...

Biến cách của дальне́йший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдальне́йшийдальне́йшеедальне́йшаядальне́йшие
Sinh cáchдальне́йшегодальне́йшегодальне́йшейдальне́йших
Tặng cáchдальне́йшемудальне́йшемудальне́йшейдальне́йшим
Đối cáchдальне́йший / дальне́йшегодальне́йшеедальне́йшуюдальне́йшие / дальне́йших
Công cụ cáchдальне́йшимдальне́йшимдальне́йшейдальне́йшими
Giới cáchдальне́йшемдальне́йшемдальне́йшейдальне́йших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дальне́йший

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дальнейший nghĩa là gì?

дальнейший (tính từ) nghĩa là sau này, tiếp sau.

дальнейший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дальне́йший (phiên âm Latinh dalʹnéjšij, IPA [dɐlʲˈnʲejʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.