дальне́йший
Dấu sắc trên дальне́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дальне́йший nghĩa là sau này, tiếp sau.
Nghĩa của дальне́йший
Tính từ
- Sau này, tiếp sau, theo sau.
- дальне́йшие собы́тияnhững sự kiện tiếp sau
- в дальне́йшемsau này, về sau, trong tương lai; б) — (ниже в тексте) — dưới đây, sau đây
- в дальне́йшем имену́емый...dưới đây gọi là...
Biến cách của дальне́йший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дальне́йший | дальне́йшее | дальне́йшая | дальне́йшие |
| Sinh cách | дальне́йшего | дальне́йшего | дальне́йшей | дальне́йших |
| Tặng cách | дальне́йшему | дальне́йшему | дальне́йшей | дальне́йшим |
| Đối cách | дальне́йший / дальне́йшего | дальне́йшее | дальне́йшую | дальне́йшие / дальне́йших |
| Công cụ cách | дальне́йшим | дальне́йшим | дальне́йшей | дальне́йшими |
| Giới cách | дальне́йшем | дальне́йшем | дальне́йшей | дальне́йших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дальне́йший
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дальнейший nghĩa là gì?
дальнейший (tính từ) nghĩa là sau này, tiếp sau.
дальнейший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дальне́йший (phiên âm Latinh dalʹnéjšij, IPA [dɐlʲˈnʲejʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.