даль
даль nghĩa là nơi xa xôi, xa xăm.
Nghĩa của даль
Danh từ
- Nơi xa xôi, xa xăm.
- голуба́я даль мо́ряmàu lam xa xăm của biển cả
- зелёная даль поле́йcánh đồng xanh ở phía xa
- в дали́ лесо́вở nơi sâu trong rừng rú
- така́я дальxa quá
- куда́ нам е́хать в таку́ю дал!chúng ta phải đi xa như vậy để làm gì!
Biến cách của даль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́ль | да́ли |
| Sinh cách кого? чего? | да́ли | да́лей |
| Tặng cách кому? чему? | да́ли | да́лям |
| Đối cách кого? что? | да́ль | да́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | да́лью | да́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | да́ли | да́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với даль
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với даль
- Том и Мэри дали мне это. Tom và Mary đã cho tôi cái đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404824
- Сальвадор Дали был испанским художником. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2679298
- Нам не дали ни еды, ни воды. Bọn mình không nhận được đồ ăn hay nước uống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5598669
- Мы дали им еды. Chúng tôi cho họ đồ ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4222572
- Мы дали его им. Bọn tớ đưa nó cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6620966
- Мы дали её им. Bọn tớ đưa nó cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6620967
- Они дали ему стакан с апельсиновым соком, заправленным водкой. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5138002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
даль nghĩa là gì?
даль (danh từ) nghĩa là nơi xa xôi, xa xăm.
даль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là даль (phiên âm Latinh dalʹ, IPA [dalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.