да́мба
giống cáibất động vật
dámba[ˈdambə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên да́мба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
да́мба nghĩa là cái đê, đập.
Nghĩa của да́мба
Danh từ
- Cái đê, đập.
Biến cách của да́мба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́мба | да́мбы |
| Sinh cách кого? чего? | да́мбы | да́мб |
| Tặng cách кому? чему? | да́мбе | да́мбам |
| Đối cách кого? что? | да́мбу | да́мбы |
| Công cụ cách кем? чем? | да́мбой | да́мбами |
| Giới cách о ком? о чём? | да́мбе | да́мбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với да́мба
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дамба nghĩa là gì?
дамба (danh từ) nghĩa là cái đê, đập.
дамба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là да́мба (phiên âm Latinh dámba, IPA [ˈdambə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.