плоти́на
Dấu sắc trên плоти́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плоти́на nghĩa là cái đập, đập chắn nước.
Nghĩa của плоти́на
Danh từ
- Cái đập, đập chắn nước.
Biến cách của плоти́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плоти́на | плоти́ны |
| Sinh cách кого? чего? | плоти́ны | плоти́н |
| Tặng cách кому? чему? | плоти́не | плоти́нам |
| Đối cách кого? что? | плоти́ну | плоти́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | плоти́ной | плоти́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | плоти́не | плоти́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плоти́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
плотина nghĩa là gì?
плотина (danh từ) nghĩa là cái đập, đập chắn nước.
плотина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плоти́на (phiên âm Latinh plotína, IPA [pɫɐˈtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.