данти́ст
Dấu sắc trên данти́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
данти́ст nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
Nghĩa của данти́ст
Danh từ
- Nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
Biến cách của данти́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | данти́ст | данти́сты |
| Sinh cách кого? чего? | данти́ста | данти́стов |
| Tặng cách кому? чему? | данти́сту | данти́стам |
| Đối cách кого? что? | данти́ста | данти́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | данти́стом | данти́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | данти́сте | данти́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với данти́ст
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дантист nghĩa là gì?
дантист (danh từ) nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
дантист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là данти́ст (phiên âm Latinh dantíst, IPA [dɐnʲˈtʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.