двоевла́стие
Dấu sắc trên двоевла́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двоевла́стие nghĩa là Tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
Nghĩa của двоевла́стие
Danh từ
- Tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
Biến cách của двоевла́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двоевла́стие | двоевла́стия |
| Sinh cách кого? чего? | двоевла́стия | двоевла́стий |
| Tặng cách кому? чему? | двоевла́стию | двоевла́стиям |
| Đối cách кого? что? | двоевла́стие | двоевла́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | двоевла́стием | двоевла́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | двоевла́стии | двоевла́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với двоевла́стие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
двоевластие nghĩa là gì?
двоевластие (danh từ) nghĩa là Tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
двоевластие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двоевла́стие (phiên âm Latinh dvojevlástije, IPA [dvə(j)ɪˈvɫasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.