TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двоевла́стие

giống trungbất động vật
dvojevlástije[dvə(j)ɪˈvɫasʲtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двоевла́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двоевла́стие nghĩa là Tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

Nghĩa của двоевла́стие

Danh từ

  1. Tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

Biến cách của двоевла́стие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?двоевла́стиедвоевла́стия
Sinh cách кого? чего?двоевла́стиядвоевла́стий
Tặng cách кому? чему?двоевла́стиюдвоевла́стиям
Đối cách кого? что?двоевла́стиедвоевла́стия
Công cụ cách кем? чем?двоевла́стиемдвоевла́стиями
Giới cách о ком? о чём?двоевла́стиидвоевла́стиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với двоевла́стие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

двоевластие nghĩa là gì?

двоевластие (danh từ) nghĩa là Tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

двоевластие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двоевла́стие (phiên âm Latinh dvojevlástije, IPA [dvə(j)ɪˈvɫasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.