диа́рхия
giống cáibất động vật
diárxija[dʲɪˈarxʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диа́рхия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диа́рхия nghĩa là lưỡng đầu chế.
Nghĩa của диа́рхия
Danh từ
- Lưỡng đầu chế.
Biến cách của диа́рхия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диа́рхия | диа́рхии |
| Sinh cách кого? чего? | диа́рхии | диа́рхий |
| Tặng cách кому? чему? | диа́рхии | диа́рхиям |
| Đối cách кого? что? | диа́рхию | диа́рхии |
| Công cụ cách кем? чем? | диа́рхией | диа́рхиями |
| Giới cách о ком? о чём? | диа́рхии | диа́рхиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với диа́рхия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
диархия nghĩa là gì?
диархия (danh từ) nghĩa là lưỡng đầu chế.
диархия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диа́рхия (phiên âm Latinh diárxija, IPA [dʲɪˈarxʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.