дво́ечник
Dấu sắc trên дво́ечник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дво́ечник nghĩa là học sinh hạng bét.
Nghĩa của дво́ечник
Danh từ
- Học sinh hạng bét.
Biến cách của дво́ечник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дво́ечник | дво́ечники |
| Sinh cách кого? чего? | дво́ечника | дво́ечников |
| Tặng cách кому? чему? | дво́ечнику | дво́ечникам |
| Đối cách кого? что? | дво́ечника | дво́ечников |
| Công cụ cách кем? чем? | дво́ечником | дво́ечниками |
| Giới cách о ком? о чём? | дво́ечнике | дво́ечниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của дво́ечник
Câu hỏi thường gặp
двоечник nghĩa là gì?
двоечник (danh từ) nghĩa là học sinh hạng bét.
двоечник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дво́ечник (phiên âm Latinh dvóješnik, IPA [ˈdvo(j)ɪʂnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.