дворя́нский
Dấu sắc trên дворя́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дворя́нский nghĩa là quý phái.
Nghĩa của дворя́нский
Tính từ
- Thuộc về quý tộc, quý phái.
Biến cách của дворя́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дворя́нский | дворя́нское | дворя́нская | дворя́нские |
| Sinh cách | дворя́нского | дворя́нского | дворя́нской | дворя́нских |
| Tặng cách | дворя́нскому | дворя́нскому | дворя́нской | дворя́нским |
| Đối cách | дворя́нский / дворя́нского | дворя́нское | дворя́нскую | дворя́нские / дворя́нских |
| Công cụ cách | дворя́нским | дворя́нским | дворя́нской | дворя́нскими |
| Giới cách | дворя́нском | дворя́нском | дворя́нской | дворя́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của дворя́нский
Câu hỏi thường gặp
дворянский nghĩa là gì?
дворянский (tính từ) nghĩa là quý phái.
дворянский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дворя́нский (phiên âm Latinh dvorjánskij, IPA [dvɐˈrʲanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.