TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двухэта́жный

dvuxɛtážnyj[dvʊxɨˈtaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двухэта́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двухэта́жный nghĩa là có hai tầng.

Nghĩa của двухэта́жный

Tính từ

  1. Có hai tầng.

Biến cách của двухэта́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвухэта́жныйдвухэта́жноедвухэта́жнаядвухэта́жные
Sinh cáchдвухэта́жногодвухэта́жногодвухэта́жнойдвухэта́жных
Tặng cáchдвухэта́жномудвухэта́жномудвухэта́жнойдвухэта́жным
Đối cáchдвухэта́жный / двухэта́жногодвухэта́жноедвухэта́жнуюдвухэта́жные / двухэта́жных
Công cụ cáchдвухэта́жнымдвухэта́жнымдвухэта́жнойдвухэта́жными
Giới cáchдвухэта́жномдвухэта́жномдвухэта́жнойдвухэта́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của двухэта́жный

Câu hỏi thường gặp

двухэтажный nghĩa là gì?

двухэтажный (tính từ) nghĩa là có hai tầng.

двухэтажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двухэта́жный (phiên âm Latinh dvuxɛtážnyj, IPA [dvʊxɨˈtaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.