девальва́ция
Dấu sắc trên девальва́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
девальва́ция nghĩa là giảm giá đồng tiền.
Nghĩa của девальва́ция
Danh từ
- Sự phá giá tiền tệ, giảm giá đồng tiền.
Biến cách của девальва́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | девальва́ция | девальва́ции |
| Sinh cách кого? чего? | девальва́ции | девальва́ций |
| Tặng cách кому? чему? | девальва́ции | девальва́циям |
| Đối cách кого? что? | девальва́цию | девальва́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | девальва́цией | девальва́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | девальва́ции | девальва́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với девальва́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
девальвация nghĩa là gì?
девальвация (danh từ) nghĩa là giảm giá đồng tiền.
девальвация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là девальва́ция (phiên âm Latinh devalʹvácija, IPA [dʲɪvɐlʲˈvat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.