дека́да
giống cáibất động vật
dekáda[dʲɪˈkadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дека́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дека́да nghĩa là tuần, mười ngày.
Nghĩa của дека́да
Danh từ
- Tuần, [kỳ] mười ngày.
Biến cách của дека́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дека́да | дека́ды |
| Sinh cách кого? чего? | дека́ды | дека́д |
| Tặng cách кому? чему? | дека́де | дека́дам |
| Đối cách кого? что? | дека́ду | дека́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | дека́дой | дека́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | дека́де | дека́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дека́да
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
декада nghĩa là gì?
декада (danh từ) nghĩa là tuần, mười ngày.
декада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дека́да (phiên âm Latinh dekáda, IPA [dʲɪˈkadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.