де́латься
Dấu sắc trên де́латься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́латься nghĩa là trở thành, trở nên, xảy ra, diễn ra.
Nghĩa của де́латься
Động từ
- становиться Trở thành, trở nên, thành.
- де́латься весёлымtrở nên vui
- де́латься хоро́шимtrở thành tốt
- происходить Xảy ra, diễn ra.
- не зна́ю, что со мной де́латьсяаетсяkhông hiểu cái gì xảy ra với tôi, không hiểu sao trong người tôi lạ thế này
- что там де́латьсяается?ở đấy có chuyện gì xảy ra vậy?
Cặp thể của де́латься
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ де́латься
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | де́лаюсь |
| ты | де́лаешься |
| он / она́ / оно́ | де́лается |
| мы | де́лаемся |
| вы | де́лаетесь |
| они́ | де́лаются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + делаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | де́лался |
| Giống cái (она́) | де́лалась |
| Giống trung (оно́) | де́лалось |
| Số nhiều (они́) | де́лались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | де́лайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | де́лайтесь |
Câu ví dụ với де́латься
- Научи меня, как сложить бумажного журавлика. Я забыл, как это делается. Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
делаться nghĩa là gì?
делаться (động từ) nghĩa là trở thành, trở nên, xảy ra, diễn ra.
делаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́латься (phiên âm Latinh délatʹsja, IPA [ˈdʲeɫət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.