демобилиза́ция
Dấu sắc trên демобилиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демобилиза́ция nghĩa là sự giải ngũ, phục viên.
Nghĩa của демобилиза́ция
Danh từ
- Sự giải ngũ, phục viên.
Biến cách của демобилиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | демобилиза́ция | демобилиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | демобилиза́ции | демобилиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | демобилиза́ции | демобилиза́циям |
| Đối cách кого? что? | демобилиза́цию | демобилиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | демобилиза́цией | демобилиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | демобилиза́ции | демобилиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với демобилиза́ция
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
демобилизация nghĩa là gì?
демобилизация (danh từ) nghĩa là sự giải ngũ, phục viên.
демобилизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демобилиза́ция (phiên âm Latinh demobilizácija, IPA [dʲɪməbʲɪlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.