TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

демонизи́ровать

thể chưa hoàn thành
demonizírovatʹ[dʲɪmənʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên демонизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

демонизи́ровать nghĩa là biến thành quỷ.

Nghĩa của демонизи́ровать

Động từ

  1. Biến thành quỷ.

Chia động từ демонизи́ровать

NgôiHiện tại
ядемонизи́рую
тыдемонизи́руешь
он / она́ / оно́демонизи́рует
мыдемонизи́руем
выдемонизи́руете
они́демонизи́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + демонизировать.

Quá khứ

Giống đực (он)демонизи́ровал
Giống cái (она́)демонизи́ровала
Giống trung (оно́)демонизи́ровало
Số nhiều (они́)демонизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)демонизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)демонизи́руйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với демонизи́ровать

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

демонизировать nghĩa là gì?

демонизировать (động từ) nghĩa là biến thành quỷ.

демонизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là демонизи́ровать (phiên âm Latinh demonizírovatʹ, IPA [dʲɪmənʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.