TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

денонсирование

giống trung
denonsirovanije giọng máy của trình duyệt

денонсирование nghĩa là Sự hủy bỏ hiệp ước.

Nghĩa của денонсирование

Nghĩa lấy theo mục денонсация.

Danh từ

  1. Sự hủy bỏ hiệp ước.

Câu hỏi thường gặp

денонсирование nghĩa là gì?

денонсирование (danh từ) nghĩa là Sự hủy bỏ hiệp ước.

денонсирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là денонсирование (phiên âm Latinh denonsirovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.