де́рзкий
Dấu sắc trên де́рзкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́рзкий nghĩa là hỗn láo, hỗn hào, táo bạo, bạo dạn.
Nghĩa của де́рзкий
Tính từ
- Hỗn láo, hỗn hào, láo xược, xấc xược, hỗn, láo.
- де́рзкий мальчи́шкаđứa trẻ hỗn láo, (hỗn hào)
- де́рзкий отве́тcâu trả lời láo xược
- с де́рзким ви́домcó vẻ láo xược (hỗn láo)
- смелый Táo bạo, bạo dạn.
- де́рзкая мечта́ước mơ táo bạo
Biến cách của де́рзкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́рзкий | де́рзкое | де́рзкая | де́рзкие |
| Sinh cách | де́рзкого | де́рзкого | де́рзкой | де́рзких |
| Tặng cách | де́рзкому | де́рзкому | де́рзкой | де́рзким |
| Đối cách | де́рзкий / де́рзкого | де́рзкое | де́рзкую | де́рзкие / де́рзких |
| Công cụ cách | де́рзким | де́рзким | де́рзкой | де́рзкими |
| Giới cách | де́рзком | де́рзком | де́рзкой | де́рзких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của де́рзкий
| So sánh hơn | (по)де́рзче |
Họ từ của де́рзкий
Câu hỏi thường gặp
дерзкий nghĩa là gì?
дерзкий (tính từ) nghĩa là hỗn láo, hỗn hào, táo bạo, bạo dạn.
дерзкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́рзкий (phiên âm Latinh dérzkij, IPA [ˈdʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.