говно́
giống trungbất động vật
govnó[ɡɐvˈno]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên говно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
говно́ nghĩa là cứt, phân.
Nghĩa của говно́
Danh từ
- Cứt.
- Phân.
Biến cách của говно́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | говно́ | го́вна |
| Sinh cách кого? чего? | говна́ | го́вен |
| Tặng cách кому? чему? | говну́ | го́внам |
| Đối cách кого? что? | говно́ | го́вна |
| Công cụ cách кем? чем? | говно́м | го́внами |
| Giới cách о ком? о чём? | говне́ | го́внах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với говно́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
говно nghĩa là gì?
говно (danh từ) nghĩa là cứt, phân.
говно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là говно́ (phiên âm Latinh govnó, IPA [ɡɐvˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.