де́ятельный
Dấu sắc trên де́ятельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́ятельный nghĩa là tích cực, hăng hái.
Nghĩa của де́ятельный
Tính từ
- Tích cực, hăng hái, hoạt động.
- принима́ть дея́тельное уча́тиеtích cực (hăng hái) tham gia
Biến cách của де́ятельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́ятельный | де́ятельное | де́ятельная | де́ятельные |
| Sinh cách | де́ятельного | де́ятельного | де́ятельной | де́ятельных |
| Tặng cách | де́ятельному | де́ятельному | де́ятельной | де́ятельным |
| Đối cách | де́ятельный / де́ятельного | де́ятельное | де́ятельную | де́ятельные / де́ятельных |
| Công cụ cách | де́ятельным | де́ятельным | де́ятельной | де́ятельными |
| Giới cách | де́ятельном | де́ятельном | де́ятельной | де́ятельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với де́ятельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
деятельный nghĩa là gì?
деятельный (tính từ) nghĩa là tích cực, hăng hái.
деятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́ятельный (phiên âm Latinh déjatelʹnyj, IPA [ˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.