TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́ятельный

déjatelʹnyj[ˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́ятельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́ятельный nghĩa là tích cực, hăng hái.

Nghĩa của де́ятельный

Tính từ

  1. Tích cực, hăng hái, hoạt động.
    • принима́ть дея́тельное уча́тиеtích cực (hăng hái) tham gia

Biến cách của де́ятельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchде́ятельныйде́ятельноеде́ятельнаяде́ятельные
Sinh cáchде́ятельногоде́ятельногоде́ятельнойде́ятельных
Tặng cáchде́ятельномуде́ятельномуде́ятельнойде́ятельным
Đối cáchде́ятельный / де́ятельногоде́ятельноеде́ятельнуюде́ятельные / де́ятельных
Công cụ cáchде́ятельнымде́ятельнымде́ятельнойде́ятельными
Giới cáchде́ятельномде́ятельномде́ятельнойде́ятельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với де́ятельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

деятельный nghĩa là gì?

деятельный (tính từ) nghĩa là tích cực, hăng hái.

деятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́ятельный (phiên âm Latinh déjatelʹnyj, IPA [ˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.