диаре́я
giống cáibất động vật
diaréja[dʲɪɐˈrʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диаре́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диаре́я nghĩa là tiêu chảy, ỉa chảy.
Nghĩa của диаре́я
Danh từ
- Tiêu chảy, ỉa chảy.
Biến cách của диаре́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диаре́я | диаре́и |
| Sinh cách кого? чего? | диаре́и | диаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | диаре́е | диаре́ям |
| Đối cách кого? что? | диаре́ю | диаре́и |
| Công cụ cách кем? чем? | диаре́ей | диаре́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | диаре́е | диаре́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với диаре́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
диарея nghĩa là gì?
диарея (danh từ) nghĩa là tiêu chảy, ỉa chảy.
диарея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диаре́я (phiên âm Latinh diaréja, IPA [dʲɪɐˈrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.