поно́с
giống đựcbất động vật
ponós[pɐˈnos]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поно́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поно́с nghĩa là chứng tháo dạ, đi rửa.
Nghĩa của поно́с
Danh từ
- Chứng tháo dạ, đi rửa, ỉa chảy, đi té re, ỉa lỏng, lạnh bụng, lạnh dạ.
Biến cách của поно́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поно́с | поно́сы |
| Sinh cách кого? чего? | поно́са | поно́сов |
| Tặng cách кому? чему? | поно́су | поно́сам |
| Đối cách кого? что? | поно́с | поно́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | поно́сом | поно́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | поно́се | поно́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поно́с
Đồng nghĩa
Họ từ của поно́с
Câu hỏi thường gặp
понос nghĩa là gì?
понос (danh từ) nghĩa là chứng tháo dạ, đi rửa.
понос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поно́с (phiên âm Latinh ponós, IPA [pɐˈnos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.