TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диссертантка

giống cái
dissertantka giọng máy của trình duyệt

диссертантка nghĩa là Người bảo vệ luận án.

Nghĩa của диссертантка

Nghĩa lấy theo mục диссертант.

Danh từ

  1. Người bảo vệ luận án.

Câu hỏi thường gặp

диссертантка nghĩa là gì?

диссертантка (danh từ) nghĩa là Người bảo vệ luận án.

диссертантка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диссертантка (phiên âm Latinh dissertantka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.