TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ребёнок

Cấp độ ≈A1 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rebjónok[rʲɪˈbʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

ребёнок nghĩa là trẻ con, bé con, đứa con, con nhỏ.

Nghĩa của ребёнок

Danh từ

  1. (số nhiều де́ти, ít phổ biến hơn ребя́та) Trẻ con, bé con, hài nhi; cậu bé, chú bé, thằng bé; cô bé, con bé.
  2. (plural only) (số nhiều ребя́та) Đứa con, con nhỏ; thằng cu, cái đĩ.

Biến cách của ребёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ребёнокде́ти
Sinh cách кого? чего?ребёнкадете́й
Tặng cách кому? чему?ребёнкуде́тям
Đối cách кого? что?ребёнкадете́й
Công cụ cách кем? чем?ребёнкомдетьми́
Giới cách о ком? о чём?ребёнкеде́тях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ребёнок

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ребёнок

  • Ребёнок не заплачет — мать груди не даст. Con không khóc mẹ không cho bú.Tatoeba #7286974
  • Почему тот ребёнок плачет? Sao em ấy lại khóc?Tatoeba #4282346
  • И матери, и ребёнку желаю здоровья. Chúc mẹ tròn con vuông.Tatoeba #3349749
  • Дети лучше растут в компании. Chị ngã em nâng.Tatoeba #4279469
  • Ненавижу детей. Tôi ghét trẻ em.Tatoeba #4413989
  • Перестань вести себя как ребёнок. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1621509
  • С этим справится любой ребёнок. Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2397542
  • Прекрати вести себя как ребёнок! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ребёнок nghĩa là gì?

ребёнок (danh từ) nghĩa là trẻ con, bé con, đứa con, con nhỏ.

ребёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ребёнок (phiên âm Latinh rebjónok, IPA [rʲɪˈbʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.