ребёнок
ребёнок nghĩa là trẻ con, bé con, đứa con, con nhỏ.
Nghĩa của ребёнок
Danh từ
- (số nhiều де́ти, ít phổ biến hơn ребя́та) Trẻ con, bé con, hài nhi; cậu bé, chú bé, thằng bé; cô bé, con bé.
- (plural only) (số nhiều ребя́та) Đứa con, con nhỏ; thằng cu, cái đĩ.
Biến cách của ребёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ребёнок | де́ти |
| Sinh cách кого? чего? | ребёнка | дете́й |
| Tặng cách кому? чему? | ребёнку | де́тям |
| Đối cách кого? что? | ребёнка | дете́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ребёнком | детьми́ |
| Giới cách о ком? о чём? | ребёнке | де́тях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ребёнок
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ребёнок
- Ребёнок не заплачет — мать груди не даст. Con không khóc mẹ không cho bú.Tatoeba #7286974
- Почему тот ребёнок плачет? Sao em ấy lại khóc?Tatoeba #4282346
- И матери, и ребёнку желаю здоровья. Chúc mẹ tròn con vuông.Tatoeba #3349749
- Дети лучше растут в компании. Chị ngã em nâng.Tatoeba #4279469
- Ненавижу детей. Tôi ghét trẻ em.Tatoeba #4413989
- Перестань вести себя как ребёнок. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1621509
- С этим справится любой ребёнок. Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2397542
- Прекрати вести себя как ребёнок! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ребёнок nghĩa là gì?
ребёнок (danh từ) nghĩa là trẻ con, bé con, đứa con, con nhỏ.
ребёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ребёнок (phiên âm Latinh rebjónok, IPA [rʲɪˈbʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.