TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дифира́мб

giống đựcbất động vật
difirámb[dʲɪfʲɪˈramp] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дифира́мб chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дифира́мб nghĩa là lời ca tụng, khen quá đáng.

Nghĩa của дифира́мб

Danh từ

  1. Lời ca tụng, khen quá đáng.
    • петь дифира́мбы кому-л.ca tụng ai, khen ai quá đáng

Biến cách của дифира́мб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дифира́мбдифира́мбы
Sinh cách кого? чего?дифира́мбадифира́мбов
Tặng cách кому? чему?дифира́мбудифира́мбам
Đối cách кого? что?дифира́мбдифира́мбы
Công cụ cách кем? чем?дифира́мбомдифира́мбами
Giới cách о ком? о чём?дифира́мбедифира́мбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дифира́мб

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дифирамб nghĩa là gì?

дифирамб (danh từ) nghĩa là lời ca tụng, khen quá đáng.

дифирамб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дифира́мб (phiên âm Latinh difirámb, IPA [dʲɪfʲɪˈramp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.