дифира́мб
Dấu sắc trên дифира́мб chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дифира́мб nghĩa là lời ca tụng, khen quá đáng.
Nghĩa của дифира́мб
Danh từ
- Lời ca tụng, khen quá đáng.
- петь дифира́мбы кому-л.ca tụng ai, khen ai quá đáng
Biến cách của дифира́мб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дифира́мб | дифира́мбы |
| Sinh cách кого? чего? | дифира́мба | дифира́мбов |
| Tặng cách кому? чему? | дифира́мбу | дифира́мбам |
| Đối cách кого? что? | дифира́мб | дифира́мбы |
| Công cụ cách кем? чем? | дифира́мбом | дифира́мбами |
| Giới cách о ком? о чём? | дифира́мбе | дифира́мбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дифира́мб
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дифирамб nghĩa là gì?
дифирамб (danh từ) nghĩa là lời ca tụng, khen quá đáng.
дифирамб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дифира́мб (phiên âm Latinh difirámb, IPA [dʲɪfʲɪˈramp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.