TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доба́вочный

dobávočnyj[dɐˈbavət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доба́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доба́вочный nghĩa là được thêm vào, được bổ sung.

Nghĩa của доба́вочный

Tính từ

  1. Được thêm vào, được bổ sung, phụ, thêm, phụ thêm.
    • доба́вочные расхо́дыcác khoản phụ chi
    • доба́вочное вре́мяgiờ thêm

Biến cách của доба́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоба́вочныйдоба́вочноедоба́вочнаядоба́вочные
Sinh cáchдоба́вочногодоба́вочногодоба́вочнойдоба́вочных
Tặng cáchдоба́вочномудоба́вочномудоба́вочнойдоба́вочным
Đối cáchдоба́вочный / доба́вочногодоба́вочноедоба́вочнуюдоба́вочные / доба́вочных
Công cụ cáchдоба́вочнымдоба́вочнымдоба́вочнойдоба́вочными
Giới cáchдоба́вочномдоба́вочномдоба́вочнойдоба́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của доба́вочный

Câu hỏi thường gặp

добавочный nghĩa là gì?

добавочный (tính từ) nghĩa là được thêm vào, được bổ sung.

добавочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доба́вочный (phiên âm Latinh dobávočnyj, IPA [dɐˈbavət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.