TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

догнива́ть

thể chưa hoàn thành
dognivátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên догнива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

догнива́ть nghĩa là bị thối hết, mục hết.

Nghĩa của догнива́ть

Động từ

  1. Bị thối hết, mục hết, rữa hết.

Cặp thể của догнива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ догнива́ть

NgôiHiện tại
ядогнива́ю
тыдогнива́ешь
он / она́ / оно́догнива́ет
мыдогнива́ем
выдогнива́ете
они́догнива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + догнивать.

Quá khứ

Giống đực (он)догнива́л
Giống cái (она́)догнива́ла
Giống trung (оно́)догнива́ло
Số nhiều (они́)догнива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)догнива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)догнива́йте

Câu hỏi thường gặp

догнивать nghĩa là gì?

догнивать (động từ) nghĩa là bị thối hết, mục hết.

догнивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là догнива́ть (phiên âm Latinh dognivátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.