TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

додать

thể hoàn thành
dodatʹ giọng máy của trình duyệt

додать nghĩa là cho thêm.

Nghĩa của додать

Nghĩa lấy theo mục додавать.

Động từ

  1. Cho thêm.

Câu hỏi thường gặp

додать nghĩa là gì?

додать (động từ) nghĩa là cho thêm.

додать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là додать (phiên âm Latinh dodatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.