TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дои́грывать

thể chưa hoàn thành
doígryvatʹ[dɐˈiɡrɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дои́грывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дои́грывать nghĩa là chơi hết, chơi xong.

Nghĩa của дои́грывать

Động từ

  1. Chơi hết, chơi xong; (на духовом инструменте) thổi hết, thổi xong; (пьесу) diễn hết, diễn xong.
    • они́ дои́грывали па́ртию в тече́ние трёх часо́вhọ đánh xong ván cờ trong ba giờ

Cặp thể của дои́грывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дои́грывать

NgôiHiện tại
ядои́грываю
тыдои́грываешь
он / она́ / оно́дои́грывает
мыдои́грываем
выдои́грываете
они́дои́грывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + доигрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)дои́грывал
Giống cái (она́)дои́грывала
Giống trung (оно́)дои́грывало
Số nhiều (они́)дои́грывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дои́грывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дои́грывайте

Câu hỏi thường gặp

доигрывать nghĩa là gì?

доигрывать (động từ) nghĩa là chơi hết, chơi xong.

доигрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дои́грывать (phiên âm Latinh doígryvatʹ, IPA [dɐˈiɡrɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.