TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доконпать

thể hoàn thành
dokonpatʹ giọng máy của trình duyệt

доконпать nghĩa là đào xong, đào hết.

Nghĩa của доконпать

Nghĩa lấy theo mục докапывать.

Động từ

  1. Đào xong, đào hết, đào nốt; (до какого-л. места) đào đến.

Câu hỏi thường gặp

доконпать nghĩa là gì?

доконпать (động từ) nghĩa là đào xong, đào hết.

доконпать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доконпать (phiên âm Latinh dokonpatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.