домовладе́лица
Dấu sắc trên домовладе́лица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домовладе́лица nghĩa là người chủ nhà.
Nghĩa của домовладе́лица
Nghĩa lấy theo mục домовладелец.
Danh từ
- Người chủ nhà.
Biến cách của домовладе́лица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домовладе́лица | домовладе́лицы |
| Sinh cách кого? чего? | домовладе́лицы | домовладе́лиц |
| Tặng cách кому? чему? | домовладе́лице | домовладе́лицам |
| Đối cách кого? что? | домовладе́лицу | домовладе́лиц |
| Công cụ cách кем? чем? | домовладе́лицей | домовладе́лицами |
| Giới cách о ком? о чём? | домовладе́лице | домовладе́лицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
домовладелица nghĩa là gì?
домовладелица (danh từ) nghĩa là người chủ nhà.
домовладелица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домовладе́лица (phiên âm Latinh domovladélica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.