TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доносчица

giống cái
donosčica giọng máy của trình duyệt

доносчица nghĩa là kẻ cáo giác, kẻ tố giác.

Nghĩa của доносчица

Nghĩa lấy theo mục доносчик.

Danh từ

  1. Kẻ cáo giác, kẻ tố giác, kẻ tố cáo, kẻ phát giác, kẻ mật báo.

Câu hỏi thường gặp

доносчица nghĩa là gì?

доносчица (danh từ) nghĩa là kẻ cáo giác, kẻ tố giác.

доносчица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доносчица (phiên âm Latinh donosčica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.