допечатать
thể hoàn thành
dopečatatʹ
giọng máy của trình duyệt
допечатать nghĩa là in nốt, in xong, đánh máy nốt, đánh máy xong.
Nghĩa của допечатать
Nghĩa lấy theo mục допечатывать.
Động từ
- In nốt, in xong, in hết.
- Đánh máy nốt, đánh máy xong, đánh máy hết.
- In thêm.
- Đánh máy thêm.
Câu hỏi thường gặp
допечатать nghĩa là gì?
допечатать (động từ) nghĩa là in nốt, in xong, đánh máy nốt, đánh máy xong.
допечатать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допечатать (phiên âm Latinh dopečatatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.