TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

допусти́мый

dopustímyj[dəpʊˈsʲtʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên допусти́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

допусти́мый nghĩa là có thể cho phép, có thể được.

Nghĩa của допусти́мый

Tính từ

  1. Có thể cho phép, có thể được, dung nạp được.
    • э́то вполне́ допусти́мая вещьđiều đó rất có thể như thế, việc này hoàn toàn co thể được

Biến cách của допусти́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдопусти́мыйдопусти́моедопусти́маядопусти́мые
Sinh cáchдопусти́могодопусти́могодопусти́мойдопусти́мых
Tặng cáchдопусти́момудопусти́момудопусти́мойдопусти́мым
Đối cáchдопусти́мый / допусти́могодопусти́моедопусти́муюдопусти́мые / допусти́мых
Công cụ cáchдопусти́мымдопусти́мымдопусти́мойдопусти́мыми
Giới cáchдопусти́момдопусти́момдопусти́мойдопусти́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với допусти́мый

Đồng nghĩa

Họ từ của допусти́мый

Câu hỏi thường gặp

допустимый nghĩa là gì?

допустимый (tính từ) nghĩa là có thể cho phép, có thể được.

допустимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là допусти́мый (phiên âm Latinh dopustímyj, IPA [dəpʊˈsʲtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.