допусти́мый
Dấu sắc trên допусти́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
допусти́мый nghĩa là có thể cho phép, có thể được.
Nghĩa của допусти́мый
Tính từ
- Có thể cho phép, có thể được, dung nạp được.
- э́то вполне́ допусти́мая вещьđiều đó rất có thể như thế, việc này hoàn toàn co thể được
Biến cách của допусти́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | допусти́мый | допусти́мое | допусти́мая | допусти́мые |
| Sinh cách | допусти́мого | допусти́мого | допусти́мой | допусти́мых |
| Tặng cách | допусти́мому | допусти́мому | допусти́мой | допусти́мым |
| Đối cách | допусти́мый / допусти́мого | допусти́мое | допусти́мую | допусти́мые / допусти́мых |
| Công cụ cách | допусти́мым | допусти́мым | допусти́мой | допусти́мыми |
| Giới cách | допусти́мом | допусти́мом | допусти́мой | допусти́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với допусти́мый
Đồng nghĩa
Họ từ của допусти́мый
Câu hỏi thường gặp
допустимый nghĩa là gì?
допустимый (tính từ) nghĩa là có thể cho phép, có thể được.
допустимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допусти́мый (phiên âm Latinh dopustímyj, IPA [dəpʊˈsʲtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.