достава́ть
Dấu sắc trên достава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
достава́ть nghĩa là với tới, chạm tới, lấy ra, rút ra.
Nghĩa của достава́ть
Động từ
- Với tới, chạm tới. до + sinh cách
- он достаёт руко́й до потолка́nó với tay tới trần nhà
- В из, с Р; брать, извлекать что-л. Lấy... ra, rút... ra, móc... ra.
- достава́ть кни́гу с по́лкиlấy quyển sách ở ngăn ra
- достава́ть плато́к из карма́наrút khăn tay trong túi ra
- приобретать, получать Tìm được, kiếm được, xoay. + đối cách / sinh cách
- он доста́л два биле́та в теа́трnó xoay được hai vé xem hát
- безл.(khẩu ngữ) có đủ
- ему́ доста́нет сил сде́лать э́тоanh ấy có đủ sức làm việc đó
Cặp thể của достава́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ достава́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | достаю́ |
| ты | достаёшь |
| он / она́ / оно́ | достаёт |
| мы | достаём |
| вы | достаёте |
| они́ | достаю́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + доставать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | достава́л |
| Giống cái (она́) | достава́ла |
| Giống trung (оно́) | достава́ло |
| Số nhiều (они́) | достава́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | достава́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | достава́йте |
Họ từ của достава́ть
Câu ví dụ với достава́ть
- Хватит доставать Тома. Đừng làm phiền Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
доставать nghĩa là gì?
доставать (động từ) nghĩa là với tới, chạm tới, lấy ra, rút ra.
доставать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là достава́ть (phiên âm Latinh dostavátʹ, IPA [dəstɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.