TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

достава́ться

thể chưa hoàn thành
dostavátʹsja[dəstɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên достава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

достава́ться nghĩa là được, có.

Nghĩa của достава́ться

Động từ

  1. Được, có.
    • достава́ться в насле́дство, по насле́дствуđược hưởng gia tài, được thừa kế, được thừa hưởng
    • мне доста́лось два я́блокаtôi được hai quả táo
    • ему́ доста́лась тя́жкая до́ляsố phận nó thật gian khổ
    • не легко́ нам доста́лась побе́даchúng ta dành được thắng lợi không dễ dàng gì
    • и доста́лось же ему́!nó bị quở ghê lắm!
    • ему́ доста́нется за э́тоnó sẽ bị quở trách vì việc này

Cặp thể của достава́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ достава́ться

NgôiHiện tại
ядостаю́сь
тыдостаёшься
он / она́ / оно́достаётся
мыдостаёмся
выдостаётесь
они́достаю́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + доставаться.

Quá khứ

Giống đực (он)достава́лся
Giống cái (она́)достава́лась
Giống trung (оно́)достава́лось
Số nhiều (они́)достава́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)достава́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)достава́йтесь

Câu hỏi thường gặp

доставаться nghĩa là gì?

доставаться (động từ) nghĩa là được, có.

доставаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là достава́ться (phiên âm Latinh dostavátʹsja, IPA [dəstɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.