достава́ться
Dấu sắc trên достава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
достава́ться nghĩa là được, có.
Nghĩa của достава́ться
Động từ
- Được, có.
- достава́ться в насле́дство, по насле́дствуđược hưởng gia tài, được thừa kế, được thừa hưởng
- мне доста́лось два я́блокаtôi được hai quả táo
- ему́ доста́лась тя́жкая до́ляsố phận nó thật gian khổ
- не легко́ нам доста́лась побе́даchúng ta dành được thắng lợi không dễ dàng gì
- и доста́лось же ему́!nó bị quở ghê lắm!
- ему́ доста́нется за э́тоnó sẽ bị quở trách vì việc này
Cặp thể của достава́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ достава́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | достаю́сь |
| ты | достаёшься |
| он / она́ / оно́ | достаётся |
| мы | достаёмся |
| вы | достаётесь |
| они́ | достаю́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + доставаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | достава́лся |
| Giống cái (она́) | достава́лась |
| Giống trung (оно́) | достава́лось |
| Số nhiều (они́) | достава́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | достава́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | достава́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
доставаться nghĩa là gì?
доставаться (động từ) nghĩa là được, có.
доставаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là достава́ться (phiên âm Latinh dostavátʹsja, IPA [dəstɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.