дотя́гивать
Dấu sắc trên дотя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дотя́гивать nghĩa là kéo đến, lôi đến.
Nghĩa của дотя́гивать
Động từ
- В до Р; таща, доставлять Kéo... đến, lôi... đến.
- khẩu ngữ довести - машину, самолёт и т. п. Đưa... đến. + đối cách
- он дотяну́л повреждённую маши́ну до аэродро́маanh ấy đã đưa chiếc máy bay bị hỏng đến sân bay
- khẩu ngữ с трудом доезжать, долетать и т. п. Đến được.
- мы не дотяну́ли до го́родаchúng tôi không đến được thành phố
- В до Р; протягивать Kéo... đến, căng... đến, dăng... đến.
- они́ дотяну́ли верёвку до столба́họ đã kéo dây đến cột
- khẩu ngữ до какого-л. времени Chờ đến.
- доживать Sống đến.
- дотяну́ть до весныsống được đến mùa xuân
- он не дотяну́л до пе́нсииông ấy không sống được đến tuổi về hưu
Cặp thể của дотя́гивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дотя́гивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дотя́гиваю |
| ты | дотя́гиваешь |
| он / она́ / оно́ | дотя́гивает |
| мы | дотя́гиваем |
| вы | дотя́гиваете |
| они́ | дотя́гивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дотягивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дотя́гивал |
| Giống cái (она́) | дотя́гивала |
| Giống trung (оно́) | дотя́гивало |
| Số nhiều (они́) | дотя́гивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дотя́гивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дотя́гивайте |
Câu hỏi thường gặp
дотягивать nghĩa là gì?
дотягивать (động từ) nghĩa là kéo đến, lôi đến.
дотягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дотя́гивать (phiên âm Latinh dotjágivatʹ, IPA [dɐˈtʲæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.