TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дочертить

thể hoàn thành
dočertitʹ giọng máy của trình duyệt

дочертить nghĩa là vẽ nốt, vẽ xong.

Nghĩa của дочертить

Nghĩa lấy theo mục дочерчивать.

Động từ

  1. Vẽ (kẻ) nốt, vẽ (kẻ) xong, vẽ (kẻ) hết.

Câu hỏi thường gặp

дочертить nghĩa là gì?

дочертить (động từ) nghĩa là vẽ nốt, vẽ xong.

дочертить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дочертить (phiên âm Latinh dočertitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.