TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дошить

thể hoàn thành
došitʹ giọng máy của trình duyệt

дошить nghĩa là khâu nốt, khâu xong.

Nghĩa của дошить

Nghĩa lấy theo mục дошивать.

Động từ

  1. Khâu (may) nốt, khâu (may) xong, khâu (may) hết.

Câu hỏi thường gặp

дошить nghĩa là gì?

дошить (động từ) nghĩa là khâu nốt, khâu xong.

дошить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дошить (phiên âm Latinh došitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.