дошко́льница
Dấu sắc trên дошко́льница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дошко́льница nghĩa là Đứa bé chưa đến tuổi đi học, trẻ trước tuổi đi học.
Nghĩa của дошко́льница
Nghĩa lấy theo mục дошкольник.
Danh từ
- Đứa bé chưa đến tuổi đi học, trẻ trước tuổi đi học.
Biến cách của дошко́льница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дошко́льница | дошко́льницы |
| Sinh cách кого? чего? | дошко́льницы | дошко́льниц |
| Tặng cách кому? чему? | дошко́льнице | дошко́льницам |
| Đối cách кого? что? | дошко́льницу | дошко́льниц |
| Công cụ cách кем? чем? | дошко́льницей | дошко́льницами |
| Giới cách о ком? о чём? | дошко́льнице | дошко́льницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дошкольница nghĩa là gì?
дошкольница (danh từ) nghĩa là Đứa bé chưa đến tuổi đi học, trẻ trước tuổi đi học.
дошкольница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дошко́льница (phiên âm Latinh doškólʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.